Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Chuc_mung_ngay_QTPN__8_3_19.swf 44283047cbca03dd778.jpg Tong_3_goc_cua_tam_giac.png 7515227819802_fe.jpg Images28.jpg P10404511.jpg P1020427.jpg P1020050.jpg P1020183.jpg P1020440.jpg P1040339.jpg P1030104.jpg P1030107.jpg P1040165.jpg Hinh_anh076.jpg Hinh_anh097.jpg P1020030.jpg 23.jpg 0.45182555-p58-4.jpg 0.11030019-cut3.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Tuy Phước.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐẠI SỐ 8- Tiết 7

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Ngọc Vũ (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:40' 22-06-2013
    Dung lượng: 491.5 KB
    Số lượt tải: 213
    Số lượt thích: 0 người
    Trả lời:
    Sử dụng hằng đẳng thức (4) ta có:
    6. Tổng hai lập phương
    ?1
    Bài làm
    Ta có:
    Với A, B là các biểu thức tùy ý ta cũng có:
    ?2
    Phát biểu hằng đẳng thức (6) thành lời
    Lưu ý:
    6. Tổng hai lập phương
    Bài làm
    b, Áp dụng hằng đẳng thức (6) ta được:
    7. Hiệu hai lập phương
    ?3
    Tính ( với a,b là các số tùy ý)
    Bài làm
    Thực hiện phép nhân ta được
    Với A, B là các biểu thức tùy ý ta cũng có:
    Lưu ý:
    ?4
    Phát biểu hằng đẳng thức (7) thành lời
    7. Hiệu hai lập phương
    Bài làm
    a, Áp dụng hằng đẳng thức (7) ta được:
    x
    Bài tập : Bài 30 tr16 SGK Rút gọn các biểu thức sau:
    Bài làm
    Biến đổi biểu thức đã cho như sau:

    BÀI LÀM
    Áp dụng : tính a3 + b3 biết a.b = 6 , a + b = - 5
    Ta có: ( a + b )3 – 3ab (a + b) =
    a3 + 3a2b +3ab2 + b3 -3a2 b – 3ab2
    = a3 + b3
    Vậy: ( a + b )3 – 3ab (a + b) = a3 + b3
    với a.b = 6 , a + b = - 5
    Ta có : a3 + b3 = ( - 5 )3 - 3.( 6 ). (- 5 )
    = - 125 + 90
    = - 35
    .
    Chứng minh rằng :( a + b ) 3 – 3ab (a + b) = a3 + b3
    Bài 31 (a) SGK
    Viết 7 hằng đẳng thức đáng nhớ đã học.







    2.Bình phương của một hiệu
    3. Hiệu hai bình phương
    1.Bình phương của một tổng
    4. Lập phương của một tổng
    5. Lập phương của một hiệu
    6. Tổng hai lập phương
    7. Hiệu hai lập phương
    Bài 32 trang 16 SGK Điền các đơn thức thích hợp vào ô trống
    Bài làm
    Phần nháp:
    Nên ta điền như sau
    Phần nháp:
    Nên ta điền như sau
    Học thuộc 7 hằng đẳng thức.
    Xem lại các bài tập đã làm.
    Làm các bài tập sau: 31,32,33 tr 16,17 SGK.
    CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
     
    Gửi ý kiến