Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Tuy Phước.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ĐẠI SỐ 8- Tiết 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Vũ (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:40' 22-06-2013
Dung lượng: 491.5 KB
Số lượt tải: 213
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Vũ (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:40' 22-06-2013
Dung lượng: 491.5 KB
Số lượt tải: 213
Số lượt thích:
0 người
Trả lời:
Sử dụng hằng đẳng thức (4) ta có:
6. Tổng hai lập phương
?1
Bài làm
Ta có:
Với A, B là các biểu thức tùy ý ta cũng có:
?2
Phát biểu hằng đẳng thức (6) thành lời
Lưu ý:
6. Tổng hai lập phương
Bài làm
b, Áp dụng hằng đẳng thức (6) ta được:
7. Hiệu hai lập phương
?3
Tính ( với a,b là các số tùy ý)
Bài làm
Thực hiện phép nhân ta được
Với A, B là các biểu thức tùy ý ta cũng có:
Lưu ý:
?4
Phát biểu hằng đẳng thức (7) thành lời
7. Hiệu hai lập phương
Bài làm
a, Áp dụng hằng đẳng thức (7) ta được:
x
Bài tập : Bài 30 tr16 SGK Rút gọn các biểu thức sau:
Bài làm
Biến đổi biểu thức đã cho như sau:
BÀI LÀM
Áp dụng : tính a3 + b3 biết a.b = 6 , a + b = - 5
Ta có: ( a + b )3 – 3ab (a + b) =
a3 + 3a2b +3ab2 + b3 -3a2 b – 3ab2
= a3 + b3
Vậy: ( a + b )3 – 3ab (a + b) = a3 + b3
với a.b = 6 , a + b = - 5
Ta có : a3 + b3 = ( - 5 )3 - 3.( 6 ). (- 5 )
= - 125 + 90
= - 35
.
Chứng minh rằng :( a + b ) 3 – 3ab (a + b) = a3 + b3
Bài 31 (a) SGK
Viết 7 hằng đẳng thức đáng nhớ đã học.
2.Bình phương của một hiệu
3. Hiệu hai bình phương
1.Bình phương của một tổng
4. Lập phương của một tổng
5. Lập phương của một hiệu
6. Tổng hai lập phương
7. Hiệu hai lập phương
Bài 32 trang 16 SGK Điền các đơn thức thích hợp vào ô trống
Bài làm
Phần nháp:
Nên ta điền như sau
Phần nháp:
Nên ta điền như sau
Học thuộc 7 hằng đẳng thức.
Xem lại các bài tập đã làm.
Làm các bài tập sau: 31,32,33 tr 16,17 SGK.
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
Sử dụng hằng đẳng thức (4) ta có:
6. Tổng hai lập phương
?1
Bài làm
Ta có:
Với A, B là các biểu thức tùy ý ta cũng có:
?2
Phát biểu hằng đẳng thức (6) thành lời
Lưu ý:
6. Tổng hai lập phương
Bài làm
b, Áp dụng hằng đẳng thức (6) ta được:
7. Hiệu hai lập phương
?3
Tính ( với a,b là các số tùy ý)
Bài làm
Thực hiện phép nhân ta được
Với A, B là các biểu thức tùy ý ta cũng có:
Lưu ý:
?4
Phát biểu hằng đẳng thức (7) thành lời
7. Hiệu hai lập phương
Bài làm
a, Áp dụng hằng đẳng thức (7) ta được:
x
Bài tập : Bài 30 tr16 SGK Rút gọn các biểu thức sau:
Bài làm
Biến đổi biểu thức đã cho như sau:
BÀI LÀM
Áp dụng : tính a3 + b3 biết a.b = 6 , a + b = - 5
Ta có: ( a + b )3 – 3ab (a + b) =
a3 + 3a2b +3ab2 + b3 -3a2 b – 3ab2
= a3 + b3
Vậy: ( a + b )3 – 3ab (a + b) = a3 + b3
với a.b = 6 , a + b = - 5
Ta có : a3 + b3 = ( - 5 )3 - 3.( 6 ). (- 5 )
= - 125 + 90
= - 35
.
Chứng minh rằng :( a + b ) 3 – 3ab (a + b) = a3 + b3
Bài 31 (a) SGK
Viết 7 hằng đẳng thức đáng nhớ đã học.
2.Bình phương của một hiệu
3. Hiệu hai bình phương
1.Bình phương của một tổng
4. Lập phương của một tổng
5. Lập phương của một hiệu
6. Tổng hai lập phương
7. Hiệu hai lập phương
Bài 32 trang 16 SGK Điền các đơn thức thích hợp vào ô trống
Bài làm
Phần nháp:
Nên ta điền như sau
Phần nháp:
Nên ta điền như sau
Học thuộc 7 hằng đẳng thức.
Xem lại các bài tập đã làm.
Làm các bài tập sau: 31,32,33 tr 16,17 SGK.
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
 






Các ý kiến mới nhất